Tỷ giá các loại ngoại tệ

     
CalendarTitle and navigationTitle và navigationTháng Sáu 2021" href="#">>>" href="#">Tháng Sáu 2021HBTNSBC23312425262728
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
2829301234
567891011



Bạn đang xem: Tỷ giá các loại ngoại tệ

Loại chi phí tỷ giá đồng nước ta Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản

Đô la Mỹ (USD)

22.860,00 22.910,00 23.110,00

Đồng tiền Châu Âu (EUR)

26.840,00 27.035,00 27.540,00

Bảng Anh (GBP)

30.965,00 31.290,00 32.285,00

Yên Nhật (JPY)

203,39 206,39 211,03

Franc Thụy Sĩ (CHF)

24.279,00 24.549,00 25.317,00

Đô la Canadomain authority (CAD)

18.078,00 18.278,00 18.688,00

Đô la Úc (AUD)

16.867,00 17.052,00 17.443,00

Đô la Singapore (SGD)

16.728,00 16.898,00 17.280,00

Đô la Hồng Kông (HKD)

2.884,00 2.884,00 3.047,00

Won Nước Hàn (KRW)

15,86 15,86 24,68

Ghi chú: Nam A Bank không mua/ cung cấp ngoại tệ so với rất nhiều nhiều loại ngoại tệ không có niêm yết tỷ giá


Tỷ giá bán rubi ngày


RadDatePickerRadDatePicker
mở cửa the calendar popup.
CalendarTitle and navigationTitle and navigation
Tháng Sáu 2021" href="#">>>" href="#">
Tháng Sáu 2021HBTNSBC23312425262728
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
2829301234
567891011

Số lần cập nhật tỷ giá bán trong ngày


1
tỷ giá bán quà
Loại vàng Giá mua Giá bán Đơn vị tính

Vàng SJC - 1 Lượng

5.600.000,00 5.690.000,00 Chỉ

Vàng SJC - 5 Chỉ

5.595.000,00 5.695.000,00 Chỉ

Vàng SJC - 2 Chỉ

5.595.000,00 5.695.000,00 Chỉ

Vàng SJC - 1 Chỉ

5.595.000,00 5.695.000,00 Chỉ



Xem thêm: Chubb Life Là Công Ty Bảo Hiểm Chubb Life Của Nước Nào? Thực Sự Tin Cậy? ?

Tỷ giá bán trên chỉ mang ý nghĩa chất xem thêm trên thời điểm. Vui lòng tương tác Hotline hoặc các Đơn vị gần nhất để được tỷ giá bán thanh toán giao dịch thực tế

Giới thiệu


Cá nhân


Doanh nghiệp


Truy cập nhanh


*

Ngân sản phẩm TMCP Nam Á

201 - 203 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 4, Quận 3, Tp. HCM

hozo.vn


Liên kết nhanh


Thông báo thu duy trì TSĐB

Chuyên mục: Đầu tư tài chính