Lifeline là gì

     
something, especially a way of getting help, that you depend on to lead your life in a satisfactory way:


Bạn đang xem: Lifeline là gì

 

Muốn học thêm?

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ hozo.vn.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.


something that will help a person, organization, or country to continue to exist or operate in the same way:
They won what amounted to an economic lifeline that allowed Britain to pay for food, fuel, and other essentials.
Nobody was allowed to leave, for fear they would inform, a dictate that interrupted the long-distance trading/exchange activities that were the communities" lifeline.
Both developmental and evolutionary processes are more than merely instructive or selective; the organism constructs itself, a process known as autopoiesis, through a lifeline trajectory.
In addition, many rural areas were traversed by the rail network, which gave them an additional lifeline and a link with main centres.
I imagine that, sinking under the weight of audits, tests, standards and the like, they will reach for it as for a lifeline.
When he denies her a word of recognition, she disappears, as if male speech is her only lifeline to the human world.
In the east, aridity made corn growing and hog rearing increasingly unsustainable activities but wheat now presented a lifeline.
In particular last year, when there was a breakdown of the peace process, these projects were vital peace lifelines.
Collective selling of television rights is the financial lifeline for many clubs that would otherwise be squeezed out by the famous.


Xem thêm: Chỉ Báo Parabolic Sar (Psar), Tổng Hợp Tất Tần Tật Về Parabolic Sar (Psar)

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên hozo.vn hozo.vn hoặc của hozo.vn University Press hay của các nhà cấp phép.
*

*

*

*

Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập hozo.vn English hozo.vn University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}
*

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt
English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語

Chuyên mục: Đầu tư tài chính