Datum là gì

     
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Datum là gì

*
*
*

datum
*

datum /"deitəm/ danh từ, số nhiều data số lượng đã cho (bài toán...); điều đã cho biết luận cứ (số nhiều datums) mốc tính toán, mốc đo lường
dấu quy chiếuđiểm chuẩndatum mark: cao trình điểm chuẩnđiểm cố địnhđiểm quy chiếudữ kiệndữ liệudatum line: tuyến dữ liệumặt chuẩnmốcdatum line: đường mốcdatum mark: mốc khống chếdatum mark: mốc định hướngdatum mark: mốc rơpedatum mark: mốc độ caodatum plane: mặt phẳng mốcdatum point: mốc chuẩndatum point: điểm mốcend datum: mốc cuối cùngfirst datum: mốc ban đầufixed datum: độ cao mốc thủy chuẩnsea-level datum: mốc chuẩn biểnmốc đo lườngGiải thích EN: Datums. in a horizontal control survey, a base consisting of the latitude and longitude of a point, the azimuth of a certain line from this point, and two constants used in defining the terrestrial spheroid.Giải thích VN: Các mốc đo lường.Trong khi kiểm tra sự khống chế bề mặt, cơ số gồm có kinh độ và vĩ độ của một điểm, góc phương vị của đường cố định từ điểm đó và hai hằng số để định ra hình phỏng cầu thuộc trái đất.mức chuẩnaltitude datum: mức chuẩn đo độ caomục dữ liệusố liệuLĩnh vực: toán & tindatumGiải thích VN: Là tập hợp các thông số và điểm điều khiển được dùng để xác định chính xác hình dạng ba chiều của trái đất (hình cầu). Datum là cơ sở cho một hệ tọa độ phẳng. Ví dụ, North American Datum 1983 (NAD83) là datum cho các phép chiếu và tọa độ bản đồ trong toàn nước Mỹ và vùng Bắc Mỹ.reference datum: số liệu cơ bảnstructural datum: số liệu cấu trúcLĩnh vực: điện tử & viễn thônggốc quy chiếudatum point: điểm gốc quy chiếuair datumđiều kiện không khíair datumtrạng thái không khíchart datumsố không bản đồchart datumsố không độ sâuchart datumsố không hải đồdatum (point or line)chuẩn (điểm hoặc đường)datum axleđường chuẩndatum blockđế chuẩndatum dimentionkích thước chuẩndatum horizonđường chân trời chuẩndatum horizonđường chuẩndatum horizontầng trờidatum levelcao trình khôngdatum levelcốtdatum levelđiểm chuẩndatum levelđộ cao ""O""datum levelmặt chuẩndatum levelmặt thủy chuẩndatum levelmức (số) khôngdatum levelmức chuẩndatum levelmức quy chiếudatum lineđường "0"datum lineđường chuẩndatum lineđường cơ sởdatum lineđường dẫndatum lineđường quy chiếu<"deitəm> o mặt chuẩn, điểm chuẩn Bề mặt quy chiếu và để đối chiếu các số đo, thí dụ số đo về độ cao. Đối với các độ cao thì người ta thường lấy mặt biển làm mặt chuẩn. o số liệu, dữ kiện § chart datum : mực sâu số không (trên bản đồ biển); mực cao số không (trên bản đồ) § fixed datum : độ cao mốc thủy chuẩn, hằng số xác định § low water datum : mực nước thấp § structural datum : số liệu cấu trúc § datum pressure : áp suất chuẩn
*

*



Xem thêm: Xem Trực Tiếp Bóng Đá World Cup 2018 Chiếu Trên Kênh Nào, Lịch Phát Sóng Trực Tiếp World Cup 2018 Của Vtv

*

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

datum

Từ điển WordNet


n.


Microsoft Computer Dictionary

n. Singular of data; a single item of information. See also data.

English Synonym and Antonym Dictionary

data|datumssyn.: data point

Chuyên mục: Đầu tư tài chính