Constraints là gì

     

Định nghĩa: sự kiềm chế, sự giam hãm

Constraints bao gồm 2 âm tiết, nhấn mạnh vào âm thứ 2

con-STRAINTSVí dụ:

1. The constraints of politeness wouldn’t allow her to say what she really thought about his cooking.

Vì phải lịch sự nên cô ấy không thể nói ra suy nghĩ thật về món ăn anh ta nấu.

Bạn đang xem: Constraints là gì

Đang xem: Constraint là gì

2. They believe that the new legislation will remove a major constraint to economic expansion.

Họ tin rằng quy định mới sẽ cởi bỏ những điều kiềm hãm sự phát triển của nền kinh tế.

3. Financial constraints on the company are preventing them from employing new staff.

Giới hạn về mặt tài chính của công ty đã ngăn cản họ việc thuê nhân viên mới.

4. Our national debt places a constraint on our economy’s ability to grow.

Nợ công đang giam hãm sự phát triển của nền kinh tế.

5. I am under a time constraint due to my heavy workload.

Xem thêm: Quy Định Của Pháp Luật Về Chia Tài Sản Chung Của Vợ Chồng Khi Tranh Chấp Ly Hôn

Tôi đang bị giới hạn về thời gian do số lượng công việc quá nhiều.

6. Among those conditions in the contract, there was a five-year time constraint.

Ngoài những điều kiện khác, trong hợp đồng còn có 1 điều kiện giới hạn 5 năm.

word family

constrain (v) bắt ép, ép buộc

constrained (adj) miễn cưỡng, gượng gạo

unconstrained (adj) không bị ép buộc, không bị gò bó

từ đồng nghĩa

*Từ đồng nghĩa không có chức năng tương tự từ gốc. Trong một số trường hợp, từ đồng nghĩa không thể thay thế từ gốc trong câu.

repression: sự đàn áp, sự trấn áp

restraint: sự hạn chế, sự gò bó

compulsion: sự ép buộc, sự cưỡng bách

*

Nhi Nguyen

Nhi Nguyen is the Brand Marketer of Nói Tiếng Anh Đi. She is responsible for producing informative educational content, ensuring quality and consistency of the site. As a introvert soul, she dedicates most of her free time to music, movies and long bicycle rides.

More Posts

Follow Me:

*

Read

10 TỪ ĐỒNG NGHĨA CỦA “EVIL”

từ đồng nghĩa của Evil là gì? danh sách những

Read more →22Oct

*

Read

TOP 5 NHÂN VẬT PHẢN DIỆN CỦA DISNEY

Hầu hết các bộ phim hoạt hình của Disney đều

Read more →15Oct

comments

Leave a Reply Cancel reply

Connect with:

*

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Comment

Name *

Email *

Website

Save my name, email, and website in this browser for the next time I comment.

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.


Chuyên mục: Đầu tư tài chính